• Revision as of 19:15, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /in´sesnt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên
    incessant rain
    mưa liên miên

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    không ngừng
    liên tục

    Oxford

    Adj.
    Unceasing, continual, repeated.
    Incessancy n.incessantly adv. incessantness n. [F incessant or LL incessans(as IN-(1), cessans pres. part. of L cessare CEASE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X