• Revision as of 15:57, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    (thuộc) sự nhìn bình thường; để nhìn bình thường

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    phương khuy
    orthoptic circle
    vòng tròn phương khuy
    orthoptic curve
    đường phương khuy

    Oxford

    Adj.

    Relating to the correct or normal use of the eyes.
    Orthoptist n. [ORTHO- + Gk optikos of sight: see OPTIC]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X