• Revision as of 17:55, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸aut´ʃain/

    Thông dụng

    Nội động từ .outshone

    Sáng, chiếu sáng

    Ngoại động từ

    Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Oxford

    V.tr.
    (past and past part. -shone) shine brighter than;surpass in ability, excellence, etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X