• Revision as of 04:24, ngày 21 tháng 5 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)

    Thông dụng

    Danh từ

    Món pitsa (món ăn của ă, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm.. và nướng trong bếp lò)

    Oxford

    N.

    A flat round base of dough with a topping of tomatoes,cheese, onions, etc. [It., = pie]

    Tham khảo chung

    • pizza : National Weather Service
    • pizza : Foldoc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X