• Revision as of 22:15, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'kæθitə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    Ống thông đường tiểu

    Chuyên ngành

    Y học

    ống thông, que thăm

    Oxford

    N.
    Med. a tube for insertion into a body cavity forintroducing or removing fluid. [LL f. Gk katheter f. kathiemisend down]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    Ống thông, ống ruột gà

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X