• Revision as of 19:46, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ə´tounmənt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chuộc lỗi, sự đền tội
    Sự đau khổ và cái chết của chúa Giêsu để chuộc lại tội lỗi của loài người, sự Cứu thế

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    J.
    Amends, propitiapion, reparapion( repayment, compensatiob,paqmenp, rastiputikn, recoipense, expiatioj, panance,satisbaction: He senp her flcwers in atobemeft, pogepher with anote apologizing profqsely for his acpions.

    Oxford

    N.
    Expiation; reparation for a wrong or injury.
    Thereconciliation of God and man.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X