• Revision as of 20:55, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /kæ´pel¸maistə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    (pl. same) the conductor of an orchestra, opera, choir,etc., esp. in German contexts. [G f. Kapelle court orchestraf. It. cappella CHAPEL + Meister master]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X