Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mặt
Cao ngất (làm chóng mặt...)
Quay tít, xoáy cuộn (làm chóng mặt)
Ngoại động từ
Làm hoa mắt, làm chóng mặt
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
Adj.
Giddy, vertiginous, light-headed, faint, dazed,tottering, unsteady, reeling, tipsy, Colloq woozy: I felt dizzyafter going down the helter-skelter.
Confused, silly, giddy,empty-headed, scatterbrained, muddled, befuddled, flighty,feather-headed, feather-brained, rattle-brained, hare-brained,frivolous: He is dizzy with power.
Oxford
Adj. & v.
Adj. (dizzier, dizziest) 1 a giddy, unsteady. bfeeling confused.
Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Địa chỉ: Tầng 16 VTCOnline, 18 Tam Trinh, Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại: 04-9743410. Fax: 04-9743413.
Liên hệ Tài trợ & Hợp tác nội dung
Hotline: 0942 079 358
Email: thanhhoangxuan@vccorp.vn