• Revision as of 20:24, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'i:stiŋ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (hàng hải) chặng đường đi về phía đông
    Hướng đông

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    Naut. etc. the distance travelled or the angle of longitudemeasured eastward from either a defined north-south grid line ora meridian.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X