• Revision as of 20:30, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'si:kəm/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .caeca

    (giải phẫu) ruột tịt

    Chuyên ngành

    Y học

    manh tràng

    Oxford

    N.
    (US cecum) (pl. -ca) a blind-ended pouch at the junction ofthe small and large intestines.
    Caecal adj. [L forintestinum caecum f. caecus blind, transl. of Gk tuphlonenteron]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X