• Revision as of 21:30, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'lændgreiv/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) lãnh chúa (ở nước Đức xưa)

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    (fem. landgravine) hist.
    A count having jurisdictionover a territory.
    The title of certain German princes.
    Landgraviate n. [MLG landgrave, MHG lantgrave (as LAND, GGraf COUNT(2))]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X