• Revision as of 15:11, ngày 2 tháng 7 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /ə'træktivnis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự hút
    Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    độ hấp dẫn

    Giải thích VN: Là một hoặc nhiều đặc tính của một vị trí, tạo nên động cơ cho chuyến đi đến vị trí đó. Ví dụ, độ hấp dẫn của một kho bán lẻ là một hàm được xác định từ một hoặc kết hợp các thông số: địa điểm bán hàng, nơi đỗ xe, giá sản phẩm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X