• Revision as of 20:00, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /tsu´na:mi/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều tsunamis

    Sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (cơ học ) sunami, sóng lớn ở đại dương

    Giao thông & vận tải

    sóng địa chấn biển

    Kỹ thuật chung

    sóng thần

    Oxford

    N.
    (pl. tsunamis) a long high sea wave caused by underwaterearthquakes or other disturbances. [Jap. f. tsu harbour + namiwave]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X