• Revision as of 13:02, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'klistrɔn/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) klytron
    reflex klystron
    klytron phản xạ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) klitroon (đèn điện tử)

    Điện

    đèn klystron

    Giải thích VN: Đèn làm việc ở tần số cao gồm có một âm cưc, lưới, hốc cộng hưởng với các lưới tạo chùm và một phiến dội điện tử.

    Oxford

    N.
    An electron tube that generates or amplifies microwaves byvelocity modulation. [Gk kluzo klus- wash over]

    Tham khảo chung

    Y Sinh

    klystron

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X