• Revision as of 20:07, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ʌn´sɔlvd/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không được giải quyết (vấn đề); không tìm ra; chưa hiểu được (điều bí ẩn)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    không giải

    Kỹ thuật chung

    chưa giải
    không bão hòa

    Oxford

    Adj.
    Not solved.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X