• Revision as of 09:26, ngày 10 tháng 7 năm 2008 by 58.186.14.219 (Thảo luận)
    /¸kɔnsi´ɛəʒ/

    Thông dụng

    Danh từ

    (từ Pháp) người giữ cửa, phu khuân vác

    quản gia, nhân viên quản lý

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    nhân viên sai phái
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    (esp. in France) a door-keeper or porter of a block of flatsetc. [F, prob. ult. f. L conservus fellow slave]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X