• Revision as of 14:08, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /´semi¸sə:kl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hình bán nguyệt; nửa vòng tròn, nửa đường tròn; vật được sắp theo hình bán nguyệt
    a semicircle of chairs
    một dãy ghế xếp theo hình bán nguyệt

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Error creating thumbnail: Unable to create destination directory
    Nửa vòng tròn, hình bán nguyệt

    Kỹ thuật chung

    hình bán nguyệt
    nửa đường tròn
    nửa mặt tròn
    nửa vòng tròn

    Oxford

    N.
    Half of a circle or of its circumference.
    A set ofobjects ranged in, or an object forming, a semicircle. [Lsemicirculus (as SEMI-, CIRCLE)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X