• Revision as of 15:47, ngày 25 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´nju:mə¸reitə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người đếm, người tính
    (toán học) tử số (của một phân số)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tử số, tử thức

    Kỹ thuật chung

    phân tử
    phần tử

    Oxford

    N.
    The number above the line in a vulgar fraction showing howmany of the parts indicated by the denominator are taken (e.g. 2in 2/3).
    A person or device that numbers. [F num‚rateur orLL numerator (as NUMBER)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X