• Revision as of 04:13, ngày 15 tháng 8 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /hɔ:/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đĩ, gái điếm
    to play the whore
    ăn chơi truỵ lạc

    Nội động từ

    Làm đĩ, mãi dâm (đàn bà)
    Chơi gái (đàn ông)

    Chuyên ngành

    Oxford

    N. & v.
    N.
    A prostitute.
    Derog. a promiscuous woman.
    V.intr.
    (of a man) seek or chase after whores.
    Archaic(foll. by after) commit idolatry or iniquity.
    Whoredom n. whorer n. [OE hore f. Gmc]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X