• Revision as of 21:25, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ri´fræktə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) kính nhìn xa khúc xạ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    môi trường chiết quang
    thiết bị khúc xạ

    Điện tử & viễn thông

    bộ khúc xạ

    Điện lạnh

    máy khúc xạ
    vật khúc xạ

    Kỹ thuật chung

    thấu kính

    Oxford

    N.
    A refracting medium or lens.
    A telescope using a lensto produce an image.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X