• Revision as of 20:38, ngày 19 tháng 6 năm 2009 by PhanXiPang (Thảo luận | đóng góp)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /'læmdə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lamđa (chữ cái Hy-lạp)

    Điện

    lamda

    Giải thích VN: Chữ thứ 11 trong mẫu tự Hy Lạp, ký hiệu của độ dài sóng.

    lamđa

    Kỹ thuật chung

    lam đa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X