• Revision as of 19:09, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /pi´nʌmbrə/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .penumbrae, .penumbras

    Vùng nửa tối

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    bán ảnh

    Điện lạnh

    vùng bán dạ

    Kỹ thuật chung

    bóng nửa tối
    vùng nửa tối

    Oxford

    N.
    (pl. penumbrae or penumbras) 1 a the partly shaded regionaround the shadow of an opaque body, esp. that around the totalshadow of the moon or earth in an eclipse. b the less darkouter part of a sunspot.
    A partial shadow.
    Penumbral adj.[mod.L f. L paene almost + UMBRA shadow]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X