• Revision as of 22:10, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´mæskət/

    Thông dụng

    Danh từ

    Vật lấy phước
    Người đem lại phước, con vật đem lại phước

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    A person, animal, or thing that is supposed to bring goodluck. [F mascotte f. mod. Prov. mascotto fem. dimin. of mascowitch]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X