• Revision as of 02:15, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´gizmou/

    Thông dụng

    Danh từ (như) gizmo ( số nhiều gismos)

    (tiếng lóng) đồ dùng, đồ đạc

    Chuyên ngành

    Oxford

    N.
    (also gizmo) (pl. -os) sl. a gadget. [20th c.: orig.unkn.]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X