• Revision as of 23:49, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tha thứ, khoan dung
    I won't tolerate your behaving
    tôi sẽ không tha thứ cho lối cư xử của anh
    Chịu đựng (sự đau đớn, nóng, lạnh...) không phản đối
    to tolerate heat
    chịu đựng nóng
    (y học) chịu uống, có khả năng uống (thuốc..), có qua (điều trị) không bị tổn hại

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chịu đựng
    cho phép

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Stand (for), allow, permit, bear, suffer, brook,countenance, abide, admit, indulge, concede, sanction, swallow,stomach, turn a blind eye to, Colloq put up with, Brit stick:The teacher refused to tolerate any more misbehaviour.
    Bear,stand, submit to, endure, weather, take, accept, undergo: Testsshow that the product can tolerate considerable wear and tear.

    Oxford

    V.tr.

    Allow the existence or occurrence of withoutauthoritative interference.
    Leave unmolested.
    Endure orpermit, esp. with forbearance.
    Sustain or endure (sufferingetc.).
    Be capable of continued subjection to (a drug,radiation, etc.) without harm.
    Find or treat as endurable.
    Tolerator n. [L tolerare tolerat- endure]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X