• Revision as of 17:34, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác denaturalise

    Ngoại động từ

    Làm biến tính, làm biến chất
    Tước quốc tịch
    to denaturalize the traitors
    tước quốc tịch của những kẻ phản bội
    to denaturalize oneself
    từ bỏ quốc tịch

    Oxford

    V.tr.

    (also -ise) 1 change the nature or properties of; makeunnatural.
    Deprive of the rights of citizenship.
    =DENATURE v.
    .
    Denaturalization n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X