• Revision as of 02:18, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác aluminum

    Danh từ

    Nhôm

    Oxford

    N.

    (US aluminum) a silvery light and malleable metallic elementresistant to tarnishing by air. °Symb.: Al.
    Aluminium bronzean alloy of copper and aluminium. [aluminium, alt. (aftersodium etc.) f. aluminum, earlier alumium f. ALUM + -IUM]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X