• Revision as of 02:54, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá
    ( + of) tước đoạt, lấy đi
    to denude somebody of something
    tước đoạt của ai cái gì

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    bóc trụi

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tróc bụi

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    làm trần trụi
    làm tróc vỏ
    loại bỏ
    giải hấp

    Oxford

    V.tr.

    Make naked or bare.
    (foll. by of) a strip ofclothing, a covering, etc. b deprive of a possession orattribute.
    Geol. lay (rock or a formation etc.) bare byremoving what lies above.
    Denudation n. denudative adj. [Ldenudare (as DE-, nudus naked)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X