• Revision as of 12:23, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    .past của .swell

    Tính từ

    Sưng phồng, phình ra, căng ra
    Quá cao (giá)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bị nở
    bị trương

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Enlarged, distended, inflated, bloated, bulging, puffed upor out, tumid, tumescent, expanded, turgid, puffy, oversized,outsized, Technical dropsical, hypertrophied, proud: My kneewas swollen for three days after that knock.

    Oxford

    Past part. of SWELL.

    Tham khảo chung

    • swollen : National Weather Service

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X