• Revision as of 08:05, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sắp xếp, sự xếp loại
    Sự ban lệnh, sự định đoạt
    (tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong

    Oxford

    N.

    A the act of conferring holy orders esp. on a priest ordeacon. b the admission of a priest etc. to church ministry.
    The arrangement of things etc. in ranks; classification.
    Theact of decreeing or ordaining. [ME f. OF ordination or Lordinatio (as ORDAIN)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X