• Revision as of 07:20, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Đầy sức sống, đầy sinh khí
    Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi
    animated discussion
    cuộc thảo luận sôi nổi

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sinh động

    Nguồn khác

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sinh dộng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    động

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Lively, quick, spirited, active, vivacious, energetic,vigorous, excited, ebullient, enthusiastic, dynamic, vibrant,ardent, enlivened, passionate, impassioned, fervent: In thecorner, Terence was engaged in an animated conversation withMary. 2 mechanical, automated, lifelike, moving: EachChristmas, the shop has an animated window display.

    Oxford

    Adj.

    Lively, vigorous.
    Having life.
    (of a film etc.)using techniques of animation.
    Animatedly adv. animator n.(in sense 3).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X