• Revision as of 16:02, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dễ hiểu
    (triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    hiểu được

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dễ hiểu

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Understandable, comprehensible, fathomable, decipherable,legible, clear, plain, lucid, unambiguous: Crowther's notes arebarely intelligible.

    Oxford

    Adj.

    (often foll. by to) able to be understood;comprehensible.
    Philos. able to be understood only by theintellect, not by the senses.
    Intelligibility n.intelligibly adv. [L intelligibilis (as INTELLIGENT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X