• Revision as of 15:38, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (khí tượng) đường đẳng áp

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    nguyên tố đồng khối

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đường đẳng áp
    reaction isobar
    đường đẳng áp phản ứng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    đường đẳng áp

    Oxford

    N.

    A line on a map connecting positions having the sameatmospheric pressure at a given time or on average over a givenperiod.
    A curve for a physical system at constant pressure.3 one of two or more isotopes of different elements, with thesame atomic weight.
    Isobaric adj. [Gk isobares of equalweight (as ISO-, baros weight)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X