• Revision as of 00:45, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    ghép, nhân ghép

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    kê cạnh nhau

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    nhân ghép

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chồng lên nhau
    đặt kề nhau

    Oxford

    V.tr.

    Place (things) side by side.
    (foll. by to, with)place (a thing) beside another.
    Juxtaposition n.juxtapositional adj. [F juxtaposer f. L juxta next: seePOSE(1)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X