• Revision as of 12:01, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thước đo góc (hình nửa vòng tròn)
    (giải phẫu) cơ duỗi

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thước do độ

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    dụng cụ gắp (mảnh xương, đạn)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dụng cụ đo góc
    máy đo góc

    Oxford

    N.

    An instrument for measuring angles, usu. in the form of agraduated semicircle.
    A muscle serving to extend a limb etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X