• Revision as of 20:09, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Rhumb (khoảng cách chia trên vòng mặt la bàn, bằng 1 / 32 của 360 độ, hoặc bằng 11 độ 15 phút)

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    khoảng rum (ở la bàn)

    Oxford

    N.

    Naut.
    Any of the 32 points of the compass.
    The anglebetween two successive compass-points.
    (in full rhumb-line) aa line cutting all meridians at the same angle. b the linefollowed by a ship sailing in a fixed direction. [F rumb prob.f. Du. ruim room, assoc. with L rhombus: see RHOMBUS]

    Tham khảo chung

    • rhumb : National Weather Service
    • rhumb : amsglossary
    • rhumb : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X