• Revision as of 12:47, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người cai trị, người thống trị, người trị vì, người chuyên quyền (vua, chúa..)
    Cái thước kẻ
    Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    thước thẳng

    Đo lường & điều khiển

    Nghĩa chuyên ngành

    cái thước

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    thước đo

    Giải thích VN: Trong nhiều chương trình xử lý từ và ấn loát văn phòng, đây là một dải dùng để đo trang theo chiều ngang, bằng cách biểu hiện các lề, các chỗ đứng tab, và các chỗ thụt dòng đầu chương mục đang sử dụng. Các chương trình Windows và Macintosh cho phép bạn chỉnh bằng tay các lề và các chỗ thụt dòng, đồng thời đặt các tab bằng cách tác dụng chuột vào các ký hiệu màn hình tương ứng.

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    thước kẻ

    Nguồn khác

    • ruler : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    A person exercising government or dominion.
    A straightusu. graduated strip or cylinder of wood, metal, etc., used todraw lines or measure distance.
    Rulership n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X