• Revision as of 07:51, ngày 8 tháng 6 năm 2008 by Paono11 (Thảo luận | đóng góp)
    /'vændəlizəm/

    Thông dụng

    Danh từ

    Tính chất dã man, tính chất tàn bạo
    Hành động dã man, hành động phá hoại một cách ngu xuẫn nhưng công trình
    Thái độ đặc trưng của kẻ phá hoại các công trình văn hoá

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    phá phách bừa bãi
    tính phá hoại

    Oxford

    N.

    Wilful or malicious destruction or damage to works of art orother property.
    Vandalistic adj. vandalistically adv.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X