• Revision as of 17:30, ngày 29 tháng 6 năm 2008 by Smiling face (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Địa chấn học

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    địa chấn học
    môn địa chấn

    Oxford

    N.

    The scientific study and recording of earthquakes andrelated phenomena.
    Seismological adj. seismologically adv.seismologist n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X