• Revision as of 11:46, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Huỷ bỏ; làm thành vô hiệu

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đưa về không
    phá hủy
    vô hiệu hóa

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    hủy bỏ
    thủ tiêu
    vô hiệu hóa

    Oxford

    V.tr.

    (-ies, -ied) make null; neutralize, invalidate, cancel.
    Nullification n. nullifier n.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X