• Revision as of 04:15, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Động từ

    Tập hợp lại
    Lắp lại, ráp lại
    to reassemble a watch
    lắp (ráp) lại một cái đồng hồ

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    tập hợp lại

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tái lắp ráp

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    lắp lại
    ghép lại
    ráp lại
    ráp

    Oxford

    V.intr. & tr.

    Assemble again or into a former state.
    Reassembly n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X