• Revision as of 19:43, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸trigə´nɔmitri/

    Thông dụng

    Danh từ

    (viết tắt) trig lượng giác học

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    lượng giác học

    Oxford

    N.
    The branch of mathematics dealing with the relations of thesides and angles of triangles and with the relevant functions ofany angles.
    Trigonometric adj. trigonometrical adj. [mod.Ltrigonometria (as TRIGON, -METRY)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X