• Revision as of 13:40, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /´leηθn/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm dài ra

    Nội động từ

    Kéo dài ra, dài ra

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (v) kéo dài ra, làm dài ra

    Kỹ thuật chung

    kéo dài
    nối dài

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Make longer, extend, elongate; stretch, drag out, draw out,prolong, protract, expand, continue: I need to lengthen theskirt an inch. The ten-minute interview lengthened into an hour.They lengthened the playing field.

    Oxford

    V.
    Tr. & intr. make or become longer.
    Tr. make (a vowel)long.
    Lengthener n.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X