• Revision as of 20:56, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /kæ´put/

    Thông dụng

    Tính từ

    (từ lóng) bị tiêu rồi, bị khử rồi, bị phăng teo rồi; bị phá sạch rồi

    Chuyên ngành

    Oxford

    Predic.adj.
    Sl. broken, ruined; done for. [G kaputt]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X