• Revision as of 13:35, ngày 24 tháng 9 năm 2008 by DangBaoLam (Thảo luận | đóng góp)
    /ig´nait/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đốt cháy, nhóm lửa vào
    Làm nóng chảy
    (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
    his speech ignited the crowd
    bài nói của anh ta kích động đám đông

    Nội động từ

    Bắt lửa, bốc cháy

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    đốt cháy, đánh lửa

    Xây dựng

    bùng

    Kỹ thuật chung

    đánh lửa
    đốt cháy

    Oxford

    V.
    Tr. set fire to; cause to burn.
    Intr. catch fire.
    Tr. Chem. heat to the point of combustion or chemical change.4 tr. provoke or excite (feelings etc.).
    Ignitable adj.ignitability n. ignitible adj. ignitibility n. [L ignireignit- f. ignis fire]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X