• Revision as of 22:26, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´kɔ:ʃəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Thận trọng, cẩn thận

    Chuyên ngành

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.
    Wary, heedful, careful, prudent, circumspect, watchful,vigilant, alert, circumspect, discreet, guarded: They were verycautious about letting their children go out on their own.

    Oxford

    Adj.
    Careful, prudent; attentive to safety.
    Cautiously adv.cautiousness n. [ME f. OF f. L: see CAUTION]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X