• Revision as of 00:46, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /¸mis´dʒʌdʒ/

    Thông dụng

    Động từ

    Xét sai, đánh giá sai
    Có ý kiến sai

    Chuyên ngành

    Oxford

    V.tr.
    (also absol.) 1 judge wrongly.
    Have a wrong opinionof.
    Misjudgement n. (also misjudgment).

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X