• Revision as of 23:46, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´fɔ:¸fould/

    Thông dụng

    Tính từ & phó từ

    Gấp bốn lần

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    bốn lần

    Kỹ thuật chung

    bộ bốn
    gấp bốn
    gấp bốn lần

    Oxford

    Adj. & adv.
    Four times as much or as many.
    Consisting offour parts.
    Amounting to four.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X