• Revision as of 20:40, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´resipi/

    Thông dụng

    Danh từ

    Công thức làm món ăn
    recipe books
    (thuộc ngữ) sách hướng dẫn làm các món ăn (gia chánh)
    Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn
    Phương pháp, cách làm (việc gì)

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    công thức pha chế

    Kinh tế

    công thức
    Tham khảo
    • recipe : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Formula, prescription: Elizabeth gave me a marvellousrecipe for chocolate cake.
    Plan, procedure, method, approach,technique, way, means, system, programme, modus operandi, ColloqUS MO: The minister insists that his recipe for conqueringinflation will work.

    Oxford

    N.
    A statement of the ingredients and procedure required forpreparing cooked food.
    An expedient; a device for achievingsomething.
    A medical prescription. [2nd sing. imper. (asused in prescriptions) of L recipere take, RECEIVE]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X