• Revision as of 21:36, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /tæmbr/

    Thông dụng

    Danh từ

    (âm nhạc) âm sắc (phẩm chất đặc trưng về âm thanh của một giọng hát, nói hoặc của một nhạc cụ)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    âm sắc

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Tone (colour or quality), tonality, colour, resonance:Kurt's voice has a rich, full timbre.

    Oxford

    N.
    The distinctive character of a musical sound or voice apartfrom its pitch and intensity. [F f. Rmc f. med.Gk timbanon f.Gk tumpanon drum]

    Tham khảo chung

    • timbre : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X